殭蠶

cương tàm

Hán Việt: cương tàm

Tổng quan

tằm chết khô

Cấu tạo: (cương) + (tàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tằm chết khô
  • Cihui tằm chết khô。由於某種病菌的感染而僵死的蠶,體內外有白色粉末,中醫用來治療中風、失音等症。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未吐絲而死的蠶。性微溫,味略辛,可治風化痰。

Eng

  • Cihui 僵蠶 iāngcán n. 1. medicinal silkworms 2. silkworm dead before producing cocoon