殭
cương
Hán Việt: cương · Pinyin: jiāng
Tổng quan
biến thể của 僵[jiang1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāng |
|---|---|
| Hán Việt | cương |
| Quảng Đông | goeng1 |
| Mân Nam | khiong |
| Nhật Bản | KATAKUNARU |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄐㄧㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiang |
| Phản thiết | 居亮切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chết khô, chết cứng, giống động vật chết mà không thối gọi là {cương}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 動物死後屍體不腐朽的。如:「殭屍」、「殭蠶」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 僵[jiang1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居良切,音薑。死不朽也。一曰蠶白也。今蠶死而白謂殭蠶。 又【玉篇】居亮切,强去聲。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 僵