毆打

ōu dǎ ẩu đả

Hán Việt: ẩu đả · Pinyin: ōu dǎ

Tổng quan

đánh đập | ẩu đả | hành hung (pháp luật)

Cấu tạo: (ẩu) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh đập | ẩu đả | hành hung (pháp luật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擊、打。元.楊梓《敬德不伏老》第一折:「你本是開國元勛,論汗馬位列三公,今日赴宴不遵令,卻用拳毆打道宗。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「毆打平人,因而致死者抵命。」也作「毆擊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打﹐击打。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打﹐击打。

Eng

  • CC-CEDICT to beat up|to come to blows|battery (law)
  • Cihui to beat up; to come to blows; battery (law)

ja

  • JMdict hit|strike|blow