殷富

yīn fù ân phú

Hán Việt: ân phú · Pinyin: yīn fù

Tổng quan

khá giả | thịnh vượng iàu có. Nhiều tiền của. ân phú ân phú ☆Giàu có. Nhiều tiền của.

Cấu tạo: (ân) + (phú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khá giả | thịnh vượng iàu có. Nhiều tiền của. ân phú ân phú ☆Giàu có. Nhiều tiền của.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殷實富足。《三國演義》第一一回:「徐州殷富,戶口百萬。」初刻拍案驚奇.卷一:「至今子孫繁衍,家道殷富不絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 繁盛﹐富足。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.繁盛﹐富足。

Eng

  • CC-CEDICT well off|prosperous
  • Cihui well off; prosperous

ja

  • JMdict wealth|prosperity