殷富
ân phú
Hán Việt: ân phú · Pinyin: yīn fù
Tổng quan
Hán Việt: ÂN, YÊN PHÚ thịnh vượng và giàu có. 家道殷富 gia đình thịnh vượng giàu có
1.繁盛﹐富足。
殷實富足。《三國演義》第一一回:「徐州殷富,戶口百萬。」初刻拍案驚奇.卷一:「至今子孫繁衍,家道殷富不絕。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 殷富 yīnfù s.v. 1. well-off 2. prosperous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殷實富足。《三國演義》第一一回:「徐州殷富,戶口百萬。」初刻拍案驚奇.卷一:「至今子孫繁衍,家道殷富不絕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.繁盛﹐富足。
Eng
- JMdict wealth
- JMdict prosperity
- Cihui well off; prosperous
ja
- JMdict 殷富(いんぷ)
other
- Nguồn khác Giàu có. Nhiều tiền của