殷殷勤勤

yīn yīn qín qín ân ân cần cần

Hán Việt: ân ân cần cần · Pinyin: yīn yīn qín qín

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (ân) + (cần) + (cần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情意懇切、周到。《初刻拍案驚奇》卷一八:「到了明日,殷殷勤勤接到船上,備將胸中學問,你誇我逞,談得津津不倦,只恨相見之晚,賓主盡歡而散。」《紅樓夢》第一○回:「進去見了賈珍之妻尤氏,也未敢氣高,殷殷勤勤敘過寒溫,說了些閒話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殷殷:恳切的样子。热情而周到的样子。