殷牛
ân ngưu
Hán Việt: ân ngưu · Pinyin: yīn niú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 南朝宋刘义庆《世说新语.纰漏》"殷仲堪父病虚悸﹐闻床下蚁动﹐谓是牛斗。"后因以"殷牛"形容病重耳鸣﹐精神恍惚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.纰漏》"殷仲堪父病虚悸﹐闻床下蚁动﹐谓是牛斗。"后因以"殷牛"形容病重耳鸣﹐精神恍惚。