殷鑑

yīn jiàn ân giám

Hán Việt: ân giám · Pinyin: yīn jiàn

Tổng quan

tấm gương nhà Ân

Cấu tạo: (ân) + (giám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm gương nhà Ân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"殷监"; 谓殷人子孙应以夏的灭亡为鉴戒。《诗.大雅.荡》"殷鉴不远﹐在夏后之世。"《韩诗外传》卷五作"殷监"◇泛指可以作为借鉴的往事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"殷监"。 2.谓殷人子孙应以夏的灭亡为鉴戒。《诗.大雅.荡》"殷鉴不远﹐在夏后之世。"《韩诗外传》卷五作"殷监"◇泛指可以作为借鉴的往事。

Eng

  • Cihui 殷鑒 yīnjiàn n. <wr.> warnings from history