殷鑑
ân giám
Hán Việt: ân giám · Pinyin: yīn jiàn
Tổng quan
tấm gương nhà Ân
Nghĩa
Việt
- Cihui tấm gương nhà Ân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殷人滅夏,殷的子孫應以夏的覆亡作為鑑戒。語本《詩經.大雅.蕩》。比喻可供後人警惕借鏡的事。如:「第二次世界大戰所付出的巨大社會成本,當可作為野心國家的殷鑑。」
Eng
- Cihui 殷鑒 yīnjiàn n. <wr.> warnings from history
ja
- JMdict past example serving as a warning