殺伐
sát phạt
Hán Việt: sát phạt · Pinyin: shā fá
Tổng quan
sát phạt
1.征战﹐讨伐。 2.指杀戮。 3.谓严峻﹐果断。 4.大胆泼辣。
1.戰爭。如:「殺伐之氣」、「殺伐之聲」。《隋書.卷二○.天文志中》:「又為天獄,主殺伐。」 2.殺戮。《後漢書.卷四九.王符傳》:「季世之臣,以諂媚主,不思順天,專杖殺伐。」《三國演義》第二回:「大將軍輔佐新君,不行仁慈,專務殺伐。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 殺伐 hāfá n./v. fight; massacre
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰爭。如:「殺伐之氣」、「殺伐之聲」。《隋書.卷二○.天文志中》:「又為天獄,主殺伐。」 2.殺戮。《後漢書.卷四九.王符傳》:「季世之臣,以諂媚主,不思順天,專杖殺伐。」《三國演義》第二回:「大將軍輔佐新君,不行仁慈,專務殺伐。」
Eng
- JMdict brutal (atmosphere, society, etc.)
- JMdict savage
- JMdict fierce
- JMdict violent
- JMdict bloodthirsty
- Cihui 殺伐 hāfá n./v. fight; massacre
ja
- JMdict 殺伐(さつばつ)
other
- Nguồn khác Ta còn hiểu là dùng cờ bạc để bóc lột lẫn nhau không thương xót