殺伐

shā fá sát phạt

Hán Việt: sát phạt · Pinyin: shā fá

Tổng quan

sát phạt

Cấu tạo: (sát) + (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sát phạt
  • Cihui ánh giết quân giặc — Ta còn hiểu là dùng cờ bạc để bóc lột lẫn nhau không thương xót. sát phạt sát phạt ☆Đánh giết quân giặc — Ta còn hiểu là dùng cờ bạc để bóc lột lẫn nhau không thương xót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰爭。如:「殺伐之氣」、「殺伐之聲」。《隋書.卷二○.天文志中》:「又為天獄,主殺伐。」 2.殺戮。《後漢書.卷四九.王符傳》:「季世之臣,以諂媚主,不思順天,專杖殺伐。」《三國演義》第二回:「大將軍輔佐新君,不行仁慈,專務殺伐。」

Eng

  • Cihui 殺伐 hāfá n./v. fight; massacre

ja

  • JMdict brutal (atmosphere, society, etc.)|savage|fierce|violent|bloodthirsty