殺價
sát giá
Hán Việt: sát giá · Pinyin: shā jià
Tổng quan
ép giá | trả giá | hạ giá mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui ép giá | trả giá | hạ giá mạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 壓低價錢。《官場現形記》第五回:「這可由我殺價,這叫個裡外兩賺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不合理地压低价格。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指不合理地压低价格。
Eng
- CC-CEDICT to beat down the price|to haggle|to slash one's prices
- Cihui to beat down the price; to haggle; to slash one's prices