殺價

shā jiàsát giá

Hán Việt: sát giá · Pinyin: shā jià

Tổng quan

ép giá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指不合理地压低价格。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

壓低價錢。《官場現形記》第五回:「這可由我殺價,這叫個裡外兩賺。」

Cấu tạo: 殺 (sát) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả giá
  • Cihui hạ giá mạnh
  • Tần suất từ sự mặc cả, sự tranh cãi, sự cãi nhau, mặc cả, tranh cãi, cãi nhau; sái giá/sái giới/sát giá/sát giới/tát giá/tát giới: ép giá; ép giá
  • Biên soạn 殺價 hājià* v.o. 1. slash prices 2. <slang> bargain the price down; beat a seller down

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壓低價錢。《官場現形記》第五回:「這可由我殺價,這叫個裡外兩賺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指不合理地压低价格。
  • Kaggle Zh-Vi beat down

Eng

  • Cihui to beat down the price; to haggle; to slash one's prices
  • Tần suất từ 殺價 hājià* v.o. 1. slash prices 2. <slang> bargain the price down; beat a seller down , Tiàozao shìchǎng shang kěyǐ ∼. One can bargin in the flea market

Từ liên quan

Gần nghĩa

價位 · 價值 · 價原 · 价实 · 價層 · 價差 · 價格 · 價款