杀夫

sát phu

Hán Việt: sát phu

Tổng quan

iết chồng — Kẻ giết người. sát phu sát phu ☆Giết chồng — Kẻ giết người.

Cấu tạo: (sát) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iết chồng — Kẻ giết người. sát phu sát phu ☆Giết chồng — Kẻ giết người.