殺手

shā shǒu sát thủ

Hán Việt: sát thủ · Pinyin: shā shǒu

Tổng quan

kẻ giết người | sát nhân | sát thủ | (thể thao) đấu thủ đáng gờm

Cấu tạo: (sát) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ giết người | sát nhân | sát thủ | (thể thao) đấu thủ đáng gờm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受僱解決他人性命的人。如:「職業殺手」。 2.殺傷力強的人員。如:「對方5號球員是個殺手,教練特別囑咐大家注意防範。」 3.俗稱影迷、歌迷極度著迷的偶像影歌星。如:「少男殺手」、「少女殺手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代军队中经挑选特别悍勇善战的兵士; 刺杀人的凶手; 比喻竞赛中技艺高超﹑致对方惨败的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代军队中经挑选特别悍勇善战的兵士。 2.刺杀人的凶手。 3.比喻竞赛中技艺高超﹑致对方惨败的人。

Eng

  • CC-CEDICT killer|murderer|hit man|(sports) formidable player
  • Cihui killer; murderer; hit man; (sports) formidable player