殺手鐧
sát thủ giản
Hán Việt: sát thủ giản · Pinyin: shā shǒu jiǎn
Tổng quan
(bóng) con át chủ bài
Nghĩa
Việt
- Cihui (bóng) con át chủ bài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指出其不意、克敵制勝的絕招。比喻看家本領。如:「危急之中,他使了一招殺手鐧,才得以脫困。」也作「撒手鐧」。
Eng
- CC-CEDICT (fig.) trump card
- Cihui (fig.) trump card