殺掠
sát lược
Hán Việt: sát lược · Pinyin: shā lüè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iết người cướp của. sát lược sát lược ☆Giết người cướp của.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殺戮掠奪。《五代史平話.梁史.卷上》:「倘得門下做個盟主,可擇日便離此間,沿途殺掠回去,不旬日間便到故鄉,參見父母。」
Eng
- Cihui 殺掠 hālüè v. kill and rob