殺熟

shā shú sát thục

Hán Việt: sát thục · Pinyin: shā shú

Tổng quan

lừa gạt người quen, bạn bè hoặc họ hàng

Cấu tạo: (sát) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừa gạt người quen, bạn bè hoặc họ hàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做生意时,利用熟人对自己的信任,采取不正当手段赚取熟人钱财,也泛指为了私利损害熟人的利益。

Eng

  • CC-CEDICT to swindle associates, friends or relatives
  • Cihui to swindle associates, friends or relatives