殺風景

shā fēng jǐng sát phong cảnh

Hán Việt: sát phong cảnh · Pinyin: shā fēng jǐng

Tổng quan

biến thể của 煞風景|煞风景 nói đang vui mà mất vui vì một chuyện buồn, trái ý. sát phong cảnh sát phong cảnh ☆Ý nói đang vui mà mất vui vì một chuyện buồn, trái ý. làm mất vui; mất hứng; phá đám。損壞美好的景色,比喻在興高采烈的場合使人掃興。

Cấu tạo: (sát) + (phong) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 煞風景|煞风景 nói đang vui mà mất vui vì một chuyện buồn, trái ý. sát phong cảnh sát phong cảnh ☆Ý nói đang vui mà mất vui vì một chuyện buồn, trái ý. làm mất vui; mất hứng; phá đám。損壞美好的景色,比喻在興高采烈的場合使人掃興。
  • Cihui sát phong cảnh sát phong cảnh ☆Ý nói đang vui mà mất vui vì một chuyện buồn, trái ý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 破壞美景。比喻俗而傷雅,使人掃興。宋.蘇軾〈次韻林子中春日新隄書事見寄〉:「為報年來殺風景,連江夢雨不知春。」明.凌濛初《紅拂記》第一齣:「有一等冷鼻凹的學士殺風景,他管誰唱將來幾拍。」也作「煞風景」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 煞風景|煞风景[sha1 feng1 jing3]
  • Cihui variant of 煞風景|煞风景

ja

  • JMdict dreary|bleak|monotonous|barren|tasteless