杀鼠
sát thử
Hán Việt: sát thử
Tổng quan
iết chuột. Td: Sát thử tễ (thuốc diệt chuột). sát thử sát thử ☆Giết chuột. Td: Sát thử tễ (thuốc diệt chuột).
Nghĩa
Việt
- Cihui iết chuột. Td: Sát thử tễ (thuốc diệt chuột). sát thử sát thử ☆Giết chuột. Td: Sát thử tễ (thuốc diệt chuột).