殼子

xác tử

Hán Việt: xác tử

Tổng quan

Cấu tạo: (xác) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外殼。如:「她喜歡收集海螺的殼子。」 2.不帶冷盤的和菜。《負曝閑談》第五回:「鄒老夫子點了一席殼子,堂倌答應,自去安排。」也稱為「菜殼子」。

Eng

  • Cihui 殼子 ézi n. 1. shell 2. packaging case 3. the outer surface (as opposed to the contents or substance)