殼軸

xác trục

Hán Việt: xác trục

Tổng quan

số nhiều columellae, cuống; trụ; thể que; lõi, (giải phẫu) trụ ốc (ở tai trong), trụ giữa (vỏ ốc, túi bào tử rêu)

Cấu tạo: (xác) + (trục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số nhiều columellae, cuống; trụ; thể que; lõi, (giải phẫu) trụ ốc (ở tai trong), trụ giữa (vỏ ốc, túi bào tử rêu)