殿下
điện hạ
Hán Việt: điện hạ · Pinyin: diàn xià
Tổng quan
điện hạ; thái tử; hoàng tử
对太子或亲王的尊称。现多用于外交场合。
1.對太子及諸王的尊稱。晉.王羲之〈與會稽王牋〉:「殿下德冠宇內,以公室輔朝,最可直道行之。」南朝齊.丘遲〈與陳伯之書〉:「中軍臨川殿下,明德茂親,總茲戎重,弔民洛汭,伐罪秦中。」 2.殿階之下。《宋書.卷九四.恩倖傳.序》:「東方朔為黃門侍郎,執戟殿下。」《薛仁貴征遼事略》:「以手指殿下石獅子,約千斤已上。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiếng tôn xưng Thái tử và các Hoàng tử Vương hầu.; Bệ hạ (tôn xưng) , Điện hạ; mức cao (thuê giá cả...), sự cao quý, sự cao thượng, sự cao cả, (Highness) hoàng thân, hoàng tử, công chúa; điện hạ, hoàng thân, hoàng tử, công chúa đực giống, hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua), (thơ ca) cha, cha ông, sinh sản, đẻ ra (ngựa giống); điện hạ; thái tử; hoàng tử; thái tử; hoàng tử; điện hạ: điện hạ/thái tử/hoàng tử
- Biên soạn 殿下 diànxià pr. Your/His/Her Highness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對太子及諸王的尊稱。晉.王羲之〈與會稽王牋〉:「殿下德冠宇內,以公室輔朝,最可直道行之。」南朝齊.丘遲〈與陳伯之書〉:「中軍臨川殿下,明德茂親,總茲戎重,弔民洛汭,伐罪秦中。」 2.殿階之下。《宋書.卷九四.恩倖傳.序》:「東方朔為黃門侍郎,執戟殿下。」《薛仁貴征遼事略》:「以手指殿下石獅子,約千斤已上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对太子或亲王的尊称。现多用于外交场合。
- Kaggle Zh-Vi highness
Eng
- JMdict Your Highness
- JMdict His Highness
- JMdict Her Highness
- Cihui Your Majesty (honorific); His or Her Highness
- Tần suất từ 殿下 diànxià pr. Your/His/Her Highness
ja
- JMdict 殿下(でんか)
other
- Nguồn khác Tiếng tôn xưng Thái tử và các Hoàng tử Vương hầu