殿下

diàn xià điện hạ

Hán Việt: điện hạ · Pinyin: diàn xià

Tổng quan

Bệ hạ (tôn xưng) | Điện hạ iếng tôn xưng Thái tử và các Hoàng tử Vương hầu. điện hạ điện hạ ☆Tiếng tôn xưng Thái tử và các Hoàng tử Vương hầu.

Cấu tạo: 殿 (điện) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bệ hạ (tôn xưng) | Điện hạ iếng tôn xưng Thái tử và các Hoàng tử Vương hầu. điện hạ điện hạ ☆Tiếng tôn xưng Thái tử và các Hoàng tử Vương hầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對太子及諸王的尊稱。晉.王羲之〈與會稽王牋〉:「殿下德冠宇內,以公室輔朝,最可直道行之。」南朝齊.丘遲〈與陳伯之書〉:「中軍臨川殿下,明德茂親,總茲戎重,弔民洛汭,伐罪秦中。」 2.殿階之下。《宋書.卷九四.恩倖傳.序》:「東方朔為黃門侍郎,執戟殿下。」《薛仁貴征遼事略》:「以手指殿下石獅子,約千斤已上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对太子或亲王的尊称。现多用于外交场合。

Eng

  • CC-CEDICT Your Majesty (honorific)|His or Her Highness
  • Cihui Your Majesty (honorific); His or Her Highness

ja

  • JMdict Your Highness|His Highness|Her Highness