殿主
điện chủ
Hán Việt: điện chủ
Tổng quan
ĐIỆN CHỦ Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Tri điện, Điện ty. Chức vụ trông coi các món trên điện Phật như: Đèn đóm, hương hoa và làm các việc lau rửa bàn thờ, tượng Phật. Một trong 6 vị Đầu thủ của Tây tự (b
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ĐIỆN CHỦ Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Tri điện, Điện ty. Chức vụ trông coi các món trên điện Phật như: Đèn đóm, hương hoa và làm các việc lau rửa bàn thờ, tượng Phật. Một trong 6 vị Đầu thủ của Tây tự (ban Tây). Liệt Tổ Đề Cương Lục q.4 ghi: 記得遵布衲。在藥山會裏充殿主。浴佛之次。藥山問。汝只浴得者箇。還浴得那箇麼。遵云。把將那箇來。藥山便休。 Nhớ lại Tuân Bố Nạp được sung chức điện chủ trong hội ngài Dược Sơn. Đang lúc sư đang tắm Phật, Dược Sơn hỏi: Ngươi chỉ tắm được cái này, có tắm được cái kia chăng? Tuân thưa: Hãy đem cái kia lại. Dược Sơn liền thôi
other
- Nguồn khác Còn gọi: Tri điện, Điện ty
- Nguồn khác Chức vụ trông coi các món trên điện Phật như: Đèn đóm, hương hoa và làm các việc lau rửa bàn thờ, tượng Phật
- Nguồn khác Một trong 6 vị Đầu thủ của Tây tự (ban Tây)
- Nguồn khác Liệt Tổ Đề Cương Lục q
- Nguồn khác 4 ghi: 記得遵布衲。在藥山會裏充殿主。浴佛之次。藥山問。汝只浴得者箇。還浴得那箇麼。遵云。把將那箇來。藥山便休。 Nhớ lại Tuân Bố Nạp được sung chức điện chủ trong hội ngài Dược Sơn
- Nguồn khác Đang lúc sư đang tắm Phật, Dược Sơn hỏi: Ngươi chỉ tắm được cái này, có tắm được cái kia chăng? Tuân thưa: Hãy đem cái kia lại
- Nguồn khác Dược Sơn liền thôi