殿堂

diàn tángđiện đường

Hán Việt: điện đường · Pinyin: diàn táng

Tổng quan

điện; cung điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

指宫殿、庙宇等高大建筑物丨; 艺术~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高大的建築物。《文選.宋玉.神女賦》:「振繡衣被袿裳,襛不短纖不長,步裔裔兮曜殿堂。」宋.李覯〈袁州學記〉:「瓦甓黝堊,丹漆舉以法,故殿堂室房廡門各得其度,百爾器備,並手偕作,工善吏勤,晨夜展力。」

Cấu tạo: 殿 (điện) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại sảnh
  • Cihui tòa nhà đền chùa
  • Tần suất từ điến đường/điện đường: điện phủ/điện/cung điện; cung điện , đại sảnh , tòa nhà đền chùa; điện; cung điện
  • Biên soạn 殿堂 diàntáng p.w. 1. palace; hall 2. temple buildings/halls M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高大的建築物。《文選.宋玉.神女賦》:「振繡衣被袿裳,襛不短纖不長,步裔裔兮曜殿堂。」宋.李覯〈袁州學記〉:「瓦甓黝堊,丹漆舉以法,故殿堂室房廡門各得其度,百爾器備,並手偕作,工善吏勤,晨夜展力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指宫殿、庙宇等高大建筑物丨; 艺术~。

Eng

  • JMdict palace
  • JMdict hall
  • JMdict shrine
  • JMdict temple
  • JMdict sanctuary
  • Cihui palace; hall; temple buildings
  • Tần suất từ 殿堂 diàntáng p.w. 1. palace; hall 2. temple buildings/halls M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Halle (S, Arch)

ja

  • JMdict 殿堂(でんどう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂侄 · 堂倌 · 堂兄 · 堂区