殿宇

diàn yǔđiện vũ

Hán Việt: điện vũ · Pinyin: diàn yǔ

Tổng quan

đền; cung điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

殿堂,高大的建築物。《三國演義》第七八回:「操急拔劍望空砍去,忽然一聲響亮,震塌殿宇西南一角。」《儒林外史》第二回:「村口一個觀音庵,殿宇三間之外,另還有十幾間空房子,後門臨著水次。」

Cấu tạo: 殿 (điện) + 宇 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) sảnh đường (của cung điện hoặc đền chùa)
  • Tần suất từ (văn học) sảnh đường (của cung điện hoặc đền chùa); đền; cung điện; cung điện
  • Biên soạn 殿宇 diànyǔ* n. 1. palace; palace hall 2. temple 3. sanctuary 4. big buildings M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殿堂,高大的建築物。《三國演義》第七八回:「操急拔劍望空砍去,忽然一聲響亮,震塌殿宇西南一角。」《儒林外史》第二回:「村口一個觀音庵,殿宇三間之外,另還有十幾間空房子,後門臨著水次。」

Eng

  • JMdict shrine building
  • Cihui (literary) halls (of a palace or a temple)
  • Tần suất từ 殿宇 diànyǔ* n. 1. palace; palace hall 2. temple 3. sanctuary 4. big buildings M:⁴zuò

ja

  • JMdict 殿宇(でんう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

宇内 · 宇宙 · 宇文 · 宇航 · 殿下 · 殿主 · 殿军 · 殿卫