殿後

diàn hòuđiện hậu

Hán Việt: điện hậu · Pinyin: diàn hòu

Tổng quan

đi đoạn hậu; đi sau cùng; bọc hậu. bộ đội bắt đầu di chuyển, do ba đại đội đi đoạn hậu

新华 · Tân Hoa Đại lục

行军时走在部队的最后,也泛指处于最后:大部队开始转移,由三连~丨该队在今年全国足球联赛中排名~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行軍時,列於隊伍之後,含有掩護作用。元.關漢卿《單刀會》第四折:「(正末云)魯肅休惜殿後。」

Cấu tạo: 殿 (điện) + 後 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi cuối
  • Biên soạn 殿後 iànhòu v.o. bring up the rear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行軍時,列於隊伍之後,含有掩護作用。元.關漢卿《單刀會》第四折:「(正末云)魯肅休惜殿後。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行军时走在部队的最后,也泛指处于最后:大部队开始转移,由三连~丨该队在今年全国足球联赛中排名~。
  • Kaggle Zh-Vi bring up the rear

Eng

  • Cihui to bring up the rear

Từ liên quan

Gần nghĩa

後世 · 後事 · 後人 · 後付 · 後代 · 后仰 · 後任 · 後傳