殿本

điện bổn

Hán Việt: điện bổn

Tổng quan

Cấu tạo: 殿 (điện) + (bổn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡殿版所刊印的書,均稱為「殿本」。如:《殿本二十五史》。

Eng

  • Cihui 殿本 diànběn n. edition of classics printed by imperial decree