毀傷

huǐ shāng hủy thương

Hán Việt: hủy thương · Pinyin: huǐ shāng

Tổng quan

làm bị thương | làm hư hại àm hư hại, hao tổn. huỷ thương huỷ thương ☆Làm hư hại, hao tổn. phá hoại; làm hại; phá huỷ; gây hại。破壞;傷害。

Cấu tạo: (hủy) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huỷ thương huỷ thương ☆Làm hư hại, hao tổn.
  • Cihui làm bị thương | làm hư hại àm hư hại, hao tổn. huỷ thương huỷ thương ☆Làm hư hại, hao tổn. phá hoại; làm hại; phá huỷ; gây hại。破壞;傷害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.毀壞損傷。《孝經.開宗明義章》:「身體髮膚,受之父母,不敢毀傷,孝之始也。」也作「毀損」。 2.毀謗中傷。《漢書.卷九○.酷吏傳.嚴延年傳》:「延年本嘗與義俱為丞相吏,實親厚之,無意毀傷也,饋遺之甚厚。」也作「毀損」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 破坏;伤害。

Eng

  • CC-CEDICT to injure|to damage
  • Cihui to injure; to damage

ja

  • JMdict injury|damage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

损伤