毅力

yì lìnghị lực

Hán Việt: nghị lực · Pinyin: yì lì

Tổng quan

nghị lực. học tập mà không có nghị lực là không được

新华 · Tân Hoa Đại lục

坚强持久的意志:学习没有~是不行的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

堅定持久的意志。如:「恆心與毅力是一個人邁向成功的必備條件。」

Cấu tạo: 毅 (nghị) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sức cứng cỏi của tâm hồn, quả quyết theo đuổi công việc gì.; tính kiên nhẫn, tính kiên trì; sự bền gan, sự bền chí; sự kiên trì , nghị lực; nghị lực. học tập mà không có nghị lực là không được.; nghị lực
  • Biên soạn 毅力 yìlì* n. willpower; will; stamina

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅定持久的意志。如:「恆心與毅力是一個人邁向成功的必備條件。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚强持久的意志:学习没有~是不行的。
  • Kaggle Zh-Vi perseverance

Eng

  • Cihui perseverance; willpower
  • Tần suất từ 毅力 yìlì* n. willpower; will; stamina

Đức

  • Handedict (Stand) Festigkeit

other

  • Nguồn khác Sức cứng cỏi của tâm hồn, quả quyết theo đuổi công việc gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝