毆傷
ẩu thương
Hán Việt: ẩu thương · Pinyin: ōu shāng
Tổng quan
1.殴斗致伤; 打伤。
因打成傷。《紅樓夢》第四回:「兩家爭買一婢,各不相讓,以致毆傷人命。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đánh bị thương
- Biên soạn 毆傷 ushāng v. injure by beating
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因打成傷。《紅樓夢》第四回:「兩家爭買一婢,各不相讓,以致毆傷人命。」
Eng
- Cihui 毆傷 ushāng v. injure by beating