毋须

wú xūvô tu

Hán Việt: vô tu · Pinyin: wú xū

Tổng quan

chớ làm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无须,不必。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不用、沒有必要。如:「這件事我會負責處理,您毋須擔心。」

Cấu tạo: 毋 (vô) + 須 (tu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chớ
  • VietPhrases chớ làm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无须,不必。

Từ liên quan

Gần nghĩa

毋宁 · 毋庸 · 毋忘 · 須嚏 · 須圤 · 須帶 · 須摩 · 須曼