母儀

mǔ yí mẫu nghi

Hán Việt: mẫu nghi · Pinyin: mǔ yí

Tổng quan

Cấu tạo: (mẫu) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách ăn ở của người làm mẹ. »Giúp trong nhờ có mẫu nghi« (Hạnh Thục Ca). mẫu nghi mẫu nghi ☆Cách ăn ở của người làm mẹ. »Giúp trong nhờ có mẫu nghi« (Hạnh Thục Ca).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為人母的典型軌範。《後漢書.卷一○.皇后紀上.光武郭皇后紀》:「郭主雖王家女,而好禮節儉,有母儀之德。」《三國演義》第四回:「皇太后教無母儀,統政荒亂,永樂太后暴崩,眾論惑焉。」

Eng

  • Cihui 母儀 ǔyí* n. paragon of motherhood

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

母范