母子
mẫu tử
Hán Việt: mẫu tử · Pinyin: mǔ zǐ
Tổng quan
mẹ và con | phụ huynh và công ty con | chính và lãi ẹ và con — Tiền vốn và tiền lời. mẫu tử mẫu tử ☆Mẹ và con — Tiền vốn và tiền lời.
Nghĩa
Việt
- Cihui mẹ và con | phụ huynh và công ty con | chính và lãi ẹ và con — Tiền vốn và tiền lời. mẫu tử mẫu tử ☆Mẹ và con — Tiền vốn và tiền lời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.母與子。漢.禰衡〈鸚鸝賦〉:「痛母子之永隔,哀伉儷之生離。」《儒林外史》第一回:「王冕拜辭了母親,又拜了秦老兩拜,母子灑淚分手。」 2.指本金和利息。如:「如此母子相生,幾年後就有一筆可觀的積蓄了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 母亲和儿子; 本源。偏义复词,偏于"母"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.母亲和儿子。 2.本源。偏义复词,偏于"母"。
Eng
- CC-CEDICT mother and child|parent and subsidiary (companies)|principal and interest
- Cihui mother and child; parent and subsidiary (companies); principal and interest
ja
- JMdict mother and child