母教

mǔ jiào mẫu giáo

Hán Việt: mẫu giáo · Pinyin: mǔ jiào

Tổng quan

ự dạy dỗ của người mẹ — Việc dạy dỗ trẻ thơ. mẫu giáo mẫu giáo ☆Sự dạy dỗ của người mẹ — Việc dạy dỗ trẻ thơ. mẹ dạy con cái; sự giáo huấn của mẹ。母親對子女的教誨。

Cấu tạo: (mẫu) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự dạy dỗ của người mẹ — Việc dạy dỗ trẻ thơ. mẫu giáo mẫu giáo ☆Sự dạy dỗ của người mẹ — Việc dạy dỗ trẻ thơ. mẹ dạy con cái; sự giáo huấn của mẹ。母親對子女的教誨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 母親對子女的教育。《文明小史》第二六回:「來濟川家裡母教極嚴,回去過晚了是不依的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出汉刘向《列女传.邹孟轲母》"孟子之母,教化列分。处子择艺,使从大伦。子学不进,断机示焉。子遂成德,为当世冠。"后以"母教"称母亲对于子女的教育。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出汉刘向《列女传.邹孟轲母》"孟子之母,教化列分。处子择艺,使从大伦。子学不进,断机示焉。子遂成德,为当世冠。"后以"母教"称母亲对于子女的教育。

Eng

  • Cihui 母教 ǔjiào* n. maternal education