母牛

mǔ niú mẫu ngưu

Hán Việt: mẫu ngưu · Pinyin: mǔ niú

Tổng quan

(từ lóng) ông chủ, thủ trưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị), tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch, (từ lóng) chỉ huy, điều khiển, cái bướu, (kỹ thuật) phần lồi, vấu lồi, (địa lý,địa chất) thế cán, thế bướu, (kiến trúc) chỗ xây nổi lên, (như) bos bò cái, voi cái; tê giác cái; cá voi cái; chó biển cái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà con gái, mãi mãi, lâu dài, vô tận, doạ n…

Cấu tạo: (mẫu) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) ông chủ, thủ trưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị), tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch, (từ lóng) chỉ huy, điều khiển, cái bướu, (kỹ thuật) phần lồi, vấu lồi, (địa lý,địa chất) thế cán, thế bướu, (kiến trúc) chỗ xây nổi lên, (như) bos bò cái, voi…

Eng

  • Cihui 母牛 mǔniú* n. cow M:¹tóu

ja

  • JMdict cow