母獸

mẫu thú

Hán Việt: mẫu thú

Tổng quan

bò cái, voi cái; tê giác cái; cá voi cái; chó biển cái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà con gái, mãi mãi, lâu dài, vô tận, doạ nạt, thị uy, làm cho sợ hãi

Cấu tạo: (mẫu) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bò cái, voi cái; tê giác cái; cá voi cái; chó biển cái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà con gái, mãi mãi, lâu dài, vô tận, doạ nạt, thị uy, làm cho sợ hãi

Eng

  • Cihui 母獸 ǔshòu* n. female beast; a dam M:¹tóu/²zhī