母線
mẫu tuyến
Hán Việt: mẫu tuyến · Pinyin: mǔ xiàn
Tổng quan
đường sinh | mặt sinh (trong hình học) | bus (trong điện tử) | thanh cái 1. dây cáp điện。電站或變電站輸送電能用的總導線。通過它,把發電機、變壓器或整流器輸出的電能輸送給各個用戶或其他變電所。 2. mẫu tuyến; đường sinh (toán học)。數學上指依一定條件運動而產生麵的直線。
Nghĩa
Việt
- Cihui đường sinh | mặt sinh (trong hình học) | bus (trong điện tử) | thanh cái 1. dây cáp điện。電站或變電站輸送電能用的總導線。通過它,把發電機、變壓器或整流器輸出的電能輸送給各個用戶或其他變電所。 2. mẫu tuyến; đường sinh (toán học)。數學上指依一定條件運動而產生麵的直線。
Eng
- CC-CEDICT generating line|generatrix (in geometry)|bus (in electronics)|bus bar
- Cihui generating line; generatrix (in geometry); bus (in electronics); bus bar
ja
- JMdict generating line|bus