母親

mǔ qīn mẫu thân

Hán Việt: mẫu thân · Pinyin: mǔ qīn

Tổng quan

mẹ | cũng đọc là | LT:個|个

Cấu tạo: (mẫu) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ | cũng đọc là | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱媽媽。《三國演義》第五四回:「孫權失驚曰:『母親有話明說,何苦如此?』」《儒林外史》第一回:「他母親做些針指,供他到村學堂裡去讀書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 子女对生养自己的女子的称谓。俗称妈妈; 比喻养育人的某一群体或事物; 泛指生儿育女的妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.子女对生养自己的女子的称谓。俗称妈妈。 2.比喻养育人的某一群体或事物。 3.泛指生儿育女的妇女。

Eng

  • CC-CEDICT mother|also pr. [mu3 qin5]|CL:個|个[ge4]
  • Cihui mother; also pr. ; CL:個|个

ja

  • JMdict mother