母語

mǔ yǔ mẫu ngữ

Hán Việt: mẫu ngữ · Pinyin: mǔ yǔ

Tổng quan

ngôn ngữ mẹ đẻ | tiếng mẹ đẻ | (ngôn ngữ học) ngôn ngữ tổ tiên 1. tiếng mẹ đẻ。一個人最初學會的一種語言,在一般情況下是本民族的標準語或某一種方言。 2. ngôn ngữ gốc。有些語言是從一個語言演變出來的,那個共同的來源,就是這些語言的母語。

Cấu tạo: (mẫu) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôn ngữ mẹ đẻ | tiếng mẹ đẻ | (ngôn ngữ học) ngôn ngữ tổ tiên 1. tiếng mẹ đẻ。一個人最初學會的一種語言,在一般情況下是本民族的標準語或某一種方言。 2. ngôn ngữ gốc。有些語言是從一個語言演變出來的,那個共同的來源,就是這些語言的母語。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凡有親屬關係的語言都是由一種原始的語言發展出來的,此原始語言猶如這些語言的母親,因此稱為「母語」。如拉丁語是法語、義大利語、西班牙語、葡萄牙語、羅馬尼亞語等的原始母語。也稱為「基礎語」、「原始語」。_x000D_ 2.一個人最初學會的語言。通常是該民族的通用語或某一地區的通用方言。_x000D_ 3.母親說的話。《敦煌變文集新書.卷六.舜子變》:「舜取母語,相別行至山中,見百餘傾(頃)空田;心中哽噎。」《欽定續通志.卷一八○.昆蟲草木略七.禽獸》引李時珍曰:「鸚鵡如嬰兒之學母語,故字從嬰母。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一般指一个人最初学会的本民族标准语或某一种方言; 一种语言演变出多种语言,这一种语言便是这多种语言的母语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一般指一个人最初学会的本民族标准语或某一种方言。 2.一种语言演变出多种语言,这一种语言便是这多种语言的母语。

Eng

  • CC-CEDICT native language|mother tongue|(linguistics) parent language
  • Cihui native language; mother tongue; (linguistics) parent language

ja

  • JMdict mother tongue|native language|protolanguage|parent language