每事

mỗi sự

Hán Việt: mỗi sự

Tổng quan

mọi thứ nào; mọi vật; tất cả

Cấu tạo: 每 (mỗi) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mọi việc
  • Biên soạn 每事 měi shì n. everything

Eng

  • Cihui 每事 měi shì n. everything

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假