每
mỗi
Hán Việt: mỗi · Pinyin: měi
Tổng quan
mỗi mọi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | měi |
|---|---|
| Hán Việt | mỗi |
| Quảng Đông | mui5 |
| Mân Nam | muí |
| Nhật Bản | TSUNE |
| Hàn Quốc | 매 |
| Chú âm | ㄇㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | muaih |
| Baxter-Sagart | mˤəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤəʔ |
| Phản thiết | 武罪切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thường. Như {mỗi mỗi như thử} [每每如此] thường thường như thế. Các, mỗi. Như {mỗi nhân} [每人] mỗi người, {mỗi nhật} [每日] mỗi ngày, v.v. Một âm là {môi}. Như {môi môi} [每每] ruộng ngon, ruột tốt.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mủi mủi lòng [Eng: to be moved to pity]
- Bảng Tra Chữ Nôm mọi mọi người [Eng: everybody]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mọi Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mọi Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mọi Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 各個。如:「每人」、「每件」、「每時每刻」。 [副] 1.常、往往。《文選.諸葛亮.出師表》:「每與臣論此事。」《晉書.卷六二.祖逖傳》:「祖逖,……年十四五猶未知書,諸兄每憂之。」 2.凡是、只要。如:「每逢佳節倍思親」。宋.歐陽修〈蝶戀花.誰道閒情拋棄久〉詞:「誰道閒情拋棄久。每到春來,惆悵還依舊。」 [名] 姓。如漢代有每當時。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 每 (形声。小篆字形,从屮,母声。屮,草木初生。一说每”为母”的异体字。本义草旺盛生长) 同本义 每,草盛上出也。--《说文》 舆人诵曰原田每每。--《左传·僖公二十八年》。杜注晋军美盛,若原田之草每每然。” 每 常常,经常 妪每次谓余曰。--明·归有光《项脊轩志》 每大言曰。--·宗臣《宗子相先生集·报刘一丈书》 又如每常间(往日,平常);春秋佳日,每作郊游 每一次 相如每朝。--《史记·廉颇蔺相如列传》 每与臣论。--诸葛亮《出师表》 每得降卒。 每měi ⒈各,任何一个或一组~次。~个。~组。~年。 ⒉凡是,任何一回~战俱胜。~周星期六出版。~逢佳…
Eng
- CC-CEDICT each|every
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】武罪切【集韻】【韻會】母罪切【正韻】莫賄切,𠀤音浼。【增韻】常也,各也,凡也。《三蒼》曰:每,非一定之辭。【詩·小雅】每懷靡及。【莊子·外物篇】聖人躊躇以興事,以每成功。【郭象註】事不遠本,故其功每成。 又雖也。【爾雅·釋訓】每有,雖也。【詩·小雅】每有良朋。【箋】言雖有良朋也。 又貪也。【前漢·賈誼傳】衆庶每生。【註】孟康曰:每,貪也。【敘傳】致死爲福,每生作旤。 又姓。每當時,漢人。見【印藪】。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫佩切,音妹。數也。一曰田美也。【左傳·僖二十八年】原田每每。【註】每有枚、昧二音,義同。 又【集韻】【正韻】謨杯切【韻會】謀杯切,𠀤音枚。義同。【正字通】《古尚書》昧昧,與梅梅、媒媒、每每通聲。古人以聲狀義類如此。【說文】作𡴋,草盛上出也。从屮母聲。【徐鉉曰】屮則象上出也。隸省作𡴋,今書作每。【毛氏曰】今俗作𣫭,非。
Thuyết Văn
艸盛上出也。 从屮。母聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳。輿人誦曰。原田每每。杜注。晉君美盛、若原田之艸每每然。魏都賦蘭渚每每、用此。俗改爲莓。按每是艸盛。引伸爲凡盛。如品庶每生。貪也每懷。懷、私也。皆盛意。毛公曰。每、雖也。凡言雖者皆充類之辭。今俗語言每每者、不一端之辭。皆盛也。 武罪切。左傳音義亾回梅對二反。古音在一部。李善莫來反。
【每】 (mỗi ⟨môi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 屮 (triệt) | Thanh phù (聲符): 母 (mẫu) Phiên thiết: Vũ tội thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 罪 (tội) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ơi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mỡi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) thịnh (Thịnh) thượng (Trên. phàm ở trên đề) xuất (Ra ng…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 毎 · 𡴋 · 𡴕 · 𣫭 · 毎 · 毎