每

měimỗiNôm mủi

Hán Việt: mỗi · Pinyin: měi · Nôm: mủi

Tổng quan

Thường. Như mỗi mỗi như thử [每每如此] thường thường như thế

每一 · 每个 · 每事 · 每人 · 每件 · 每個 · 每周 · 每处

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinměi
Hán Việtmỗi
Âm Nômmọi
Quảng Đôngmui5
Mân Nammuí
Nhật BảnTSUNE
Hàn Quốc매
Chú âmㄇㄟˇ
Hán ngữ Trung cổmuaih
Baxter-Sagartmˤəʔ
Hán ngữ Thượng cổmˤəʔ
Phản thiết武罪切
Thanh mẫu明
Vận賄
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thường. Như mỗi mỗi như thử [每每如此] thường thường như thế. Các, mỗi. Như mỗi nhân [每人] mỗi người, mỗi nhật [每日] mỗi ngày, v.v. Một âm là môi. Như môi môi [每每] ruộng ngon, ruột tốt

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mọi 每 dt. khắp, tất cả. Cày chống tuyết ngâm đòi cảnh, cuốc chơi xuân khắp mọi đồi. (Ngôn chí 13.6)‖ (Mạn thuật 26.7)‖ (Thuật hứng 62.6)‖ (Tự thán 72.8, 88.2, 106.7, 107.7)‖ (Tự thuật 114.2)‖ (Bảo kính 128.1, 134.8, 138.4, 141.1, 159.1)‖ (Giới nộ 191.8)‖ Khí dương hoà há có tây ai, nừng một hoa này nhẫn mọi loài. (Đào hoa thi 230.2), dịch chữ vạn vật
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mỗi mỗi một [Eng: every, each]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quán thông huyết mạch mọi nơi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ba đồng mỗi vị phải phương thì hèo
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhân khi thai nhiệt khí đà mỏi mê
  • Bảng Tra Chữ Nôm mủi mủi lòng [Eng: to be moved to pity]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mọi mọi người [Eng: everybody]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mọi Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mọi Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mọi Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 各個。如:「每人」、「每件」、「每時每刻」。 [副] 1.常、往往。《文選.諸葛亮.出師表》:「每與臣論此事。」《晉書.卷六二.祖逖傳》:「祖逖,……年十四五猶未知書,諸兄每憂之。」 2.凡是、只要。如:「每逢佳節倍思親」。宋.歐陽修〈蝶戀花.誰道閒情拋棄久〉詞:「誰道閒情拋棄久。每到春來,惆悵還依舊。」 [名] 姓。如漢代有每當時。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每 (形声。小篆字形,从屮,母声。屮,草木初生。一说每”为母”的异体字。本义草旺盛生长) 同本义 每,草盛上出也。--《说文》 舆人诵曰原田每每。--《左传·僖公二十八年》。杜注晋军美盛,若原田之草每每然。” 每 常常,经常 妪每次谓余曰。--明·归有光《项脊轩志》 每大言曰。--·宗臣《宗子相先生集·报刘一丈书》 又如每常间(往日,平常); 春秋佳日,每作郊游 每一次 相如每朝。--《史记·廉颇蔺相如列传》 每与臣论。--诸葛亮《出师表》 每得降卒。 每měi ⒈各,任何一个或一组~次。~个。~组。~年。 ⒉凡是,任何一回~战俱胜。~周星期六出版。~逢佳节倍思亲。 ⒊ ⒋虽然~有良朋,况也永叹。 每mèi 1.昏乱; 迷乱。参见"每每"。

Eng

  • CC-CEDICT each, every

other

  • Nguồn khác Mọi. Tất cả. 书𫢍派每󱷗 Sư gần phái mọi mường (Ph.L.) Thư của người đã phân phát đi mọi nơi. 百景眉每式花保 Pác cảnh mì mọi thức hoa bau (Vg.C.) Trăm cảnh có đủ mọi thức hoa đẹp

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】武罪切【集韻】【韻會】母罪切【正韻】莫賄切,𠀤音浼。【增韻】常也,各也,凡也。《三蒼》曰:每,非一定之辭。【詩·小雅】每懷靡及。【莊子·外物篇】聖人躊躇以興事,以每成功。【郭象註】事不遠本,故其功每成。 又雖也。【爾雅·釋訓】每有,雖也。【詩·小雅】每有良朋。【箋】言雖有良朋也。 又貪也。【前漢·賈誼傳】衆庶每生。【註】孟康曰:每,貪也。【敘傳】致死爲福,每生作旤。 又姓。每當時,漢人。見【印藪】。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫佩切,音妹。數也。一曰田美也。【左傳·僖二十八年】原田每每。【註】每有枚、昧二音,義同。 又【集韻】【正韻】謨杯切【韻會】謀杯切,𠀤音枚。義同。【正字通】《古尚書》昧昧,與梅梅、媒媒、每每通聲。古人以聲狀義類如此。【說文】作𡴋,草盛上出也。从屮母聲。【徐鉉曰】屮則象上出也。隸省作𡴋,今書作每。【毛氏曰】今俗作𣫭,非。

Thuyết Văn

艸盛上出也。 从屮。母聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。輿人誦曰。原田每每。杜注。晉君美盛、若原田之艸每每然。魏都賦蘭渚每每、用此。俗改爲莓。按每是艸盛。引伸爲凡盛。如品庶每生。貪也每懷。懷、私也。皆盛意。毛公曰。每、雖也。凡言雖者皆充類之辭。今俗語言每每者、不一端之辭。皆盛也。 武罪切。左傳音義亾回梅對二反。古音在一部。李善莫來反。

【每】 (mỗi ⟨môi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 屮 (triệt) , Thanh phù (聲符): 母 (mẫu) Phiên thiết: Vũ tội thiết Thượng tự: 武 (vũ) , Hạ tự: 罪 (tội) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ơi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mỡi (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ thảo) thịnh (Thịnh) thượng (Trên. phàm ở trên đề) xuất (Ra…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 毎 · 𡴋 · 𡴕 · 𣫭 · 毎 · 毎