每人

měi rénmỗi nhân

Hán Việt: mỗi nhân · Pinyin: měi rén

Tổng quan

Từng người một. Mỗi người

新华 · Tân Hoa Đại lục

大家、每一個人。如:「在民主社會裡,每人都要守法。」

Cấu tạo: 每 (mỗi) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mỗi người
  • VietPhrases mỗi người
  • Tần suất từ Từng người một. Mỗi người.; môi nhân/mỗi nhân: mỗi người; ừng người một. Mỗi người.; mỗi người , mọi người , tính theo người; mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái mỗi, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái, tất cả mọi người, ai ai, nhau, lẫn nhau (Econ) Theo đầu người.+ Theo đầu người, chẳng hạn như THU NHẬP QUỐC DÂN tính theo đầu người.; mỗi người
  • Biên soạn 每人 měirén* n. everybody; each person

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大家、每一個人。如:「在民主社會裡,每人都要守法。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi across the board

Eng

  • Cihui each person; everybody; per person
  • Tần suất từ 每人 měirén* n. everybody; each person

Đức

  • Handedict je Person, pro Person

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人