每回

mỗi hồi

Hán Việt: mỗi hồi

Tổng quan

Cấu tạo: (mỗi) + (hồi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每一次、每一趟。如:「每回他來的時候,總是帶來歡笑。」

Eng

  • Cihui 每回 ěi huí n. every time