每常
mỗi thường
Hán Việt: mỗi thường · Pinyin: měi cháng
Tổng quan
thường xuyên (trong quá khứ) | đều đặn
Nghĩa
Việt
- Cihui thường xuyên (trong quá khứ) | đều đặn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.往常、平時。《水滸傳》第一五回:「若是每常要三五十尾也有,莫說十數個。」 2.常常、時常。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第五出》:「(淨有介)(外)媽媽,為何恁地發怒?(末)縣君每常恁地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常常; 犹往日,往常。与"今日"相对; 平时,平常。
- Tân Hoa Tự Điển 1.常常。 2.犹往日,往常。与"今日"相对。 3.平时,平常。
Eng
- CC-CEDICT frequently (in the past)|regularly
- Cihui frequently (in the past); regularly