每期

měi qī mỗi kì

Hán Việt: mỗi kì · Pinyin: měi qī

Tổng quan

ở giai đoạn cuối (của một căn bệnh chết người), xảy ra ở mỗi học kỳ, ở vào cuối, chót, tận cùng, vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc), ba tháng một lần, theo từng quý

Cấu tạo: (mỗi) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở giai đoạn cuối (của một căn bệnh chết người), xảy ra ở mỗi học kỳ, ở vào cuối, chót, tận cùng, vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc), ba tháng một lần, theo từng quý