每當
mỗi đương
Hán Việt: mỗi đương · Pinyin: měi dāng
Tổng quan
mỗi khi | mỗi lần
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi khi | mỗi lần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 每逢。如:「每當下班的時候,路上就會塞車。」《隋唐演義》第八四回:「自此每當風清月白之夜,即聞樓上有隱隱許多女人,歌唱笑語之聲。」
Eng
- CC-CEDICT whenever; every time
- Cihui whenever; every time