每逢

měi féng mỗi phùng

Hán Việt: mỗi phùng · Pinyin: měi féng

Tổng quan

mỗi lần | mỗi dịp | mỗi khi

Cấu tạo: (mỗi) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi lần | mỗi dịp | mỗi khi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡是遇到。唐.王維〈九月九日憶山東兄弟〉詩:「獨在異鄉為異客,每逢佳節倍思親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每当遇到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.每当遇到。

Eng

  • CC-CEDICT every time|on each occasion|whenever
  • Cihui every time; on each occasion; whenever