每隔
mỗi cách
Hán Việt: mỗi cách · Pinyin: měi gé
Tổng quan
cách nhau | mỗi (khoảng thời gian nhất định)
Nghĩa
Việt
- Cihui cách nhau | mỗi (khoảng thời gian nhất định)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 固定間隔的時間或空間。如:「中老年人最好每隔半年就上醫院作一次全身檢查。」「每隔一段距離,就派兩位士兵並列守衛。」
Eng
- CC-CEDICT at intervals of|every (so often)
- Cihui at intervals of; every (so often)