毒刑

dú xíng độc hình

Hán Việt: độc hình · Pinyin: dú xíng

Tổng quan

tra tấn | hình phạt thân thể tàn khốc

Cấu tạo: (độc) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tra tấn | hình phạt thân thể tàn khốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為殘酷、狠毒的刑罰。《文苑英華.卷六七四.唐.陳子昻.諫刑書》:「臣竊以此上觀三代夏、殷、周興亡,下及秦、漢、魏、晉理亂,莫不皆以毒刑而致敗壊也。」《聊齋志異.卷一○.臙脂》:「施以毒刑,盡吐其實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 残酷的肉刑:~拷打。

Eng

  • CC-CEDICT torture|cruel corporal punishment
  • Cihui 毒刑 dúxíng n. cruel corporal punishment; horrible torture