毒刺

dú cì độc thứ

Hán Việt: độc thứ · Pinyin: dú cì

Tổng quan

vết chích độc

Cấu tạo: (độc) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết chích độc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 昆蟲中,如蜜蜂、蠍等,其尾端有針刺,螫人畜時,能注射毒液,稱為「毒刺」。南朝梁.簡文帝〈六根懺文〉:「毒刺爭興,惡蛇競起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些动物或植物体上呈针状的有毒器官。

Eng

  • CC-CEDICT venomous sting
  • Cihui venomous sting