毒化
độc hóa
Hán Việt: độc hóa · Pinyin: dú huà
Tổng quan
đầu độc (bằng thuốc phiện hoặc văn hoá đồi truỵ).; đầu độc (lợi dụng văn hoá, giáo dục ... đầu độc nhân dân).; hủ bại; đồi truỵ. 毒化社會風氣 xã hội hủ bại
指用毒品(如鸦片等)残害人民; 利用教育、文艺等向人民灌输落后、反动思想; 使气氛、关系、风尚等变得恶劣:~社会风气。
1.有毒物質汙染環境生態或危害人體健康的現象。 2.用以指控邪惡勢力利用教育、文藝、大眾傳播等方式向人民灌輸錯誤觀念的政治語彚。如:「他受資本主義毒化太深,滿腦子功利的思想,一心只想到金錢。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu độc (thường là nghĩa bóng)
- Cihui làm đồi bại
- Cihui xuyên tạc
- Cihui gây hại
- Tần suất từ bỏ thuốc độc vào; tẩm thuốc độc, đầu độc (tâm hồn...), làm thành độc địa (lời lẽ, hành động...); đầu độc (thường là nghĩa bóng); làm đồi bại; xuyên tạc; gây hại; 1. đầu độc (bằng thuốc phiện hoặc văn hoá đồi truỵ). 2. đầu độc (lợi dụng văn hoá, giáo dục ... đầu độc nhân dân). 3. hủ bại; đồi truỵ. 毒化社會風氣 xã hội hủ bại; hủ bại; đồi truỵ
- Biên soạn 毒化 dúhuà v. poison; spoil
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有毒物質汙染環境生態或危害人體健康的現象。 2.用以指控邪惡勢力利用教育、文藝、大眾傳播等方式向人民灌輸錯誤觀念的政治語彚。如:「他受資本主義毒化太深,滿腦子功利的思想,一心只想到金錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指用毒品(如鸦片等)残害人民; 利用教育、文艺等向人民灌输落后、反动思想; 使气氛、关系、风尚等变得恶劣:~社会风气。
- Kaggle Zh-Vi envenom
Eng
- JMdict toxification
- JMdict turning toxic
- JMdict turning poisonous
- Cihui to poison (usu. figuratively); to debase; to pervert; to harm
- Tần suất từ 毒化 dúhuà v. poison; spoil
ja
- JMdict 毒化(どっか)