毒品

dú pǐn độc phẩm

Hán Việt: độc phẩm · Pinyin: dú pǐn

Tổng quan

ma túy | ma dược | chất độc

Cấu tạo: (độc) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ma túy | ma dược | chất độc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指具有成癮性、濫用性及影響精神而對社會具危害性的麻醉藥品與其製品。如鴉片、罌粟、嗎啡、海洛英、古柯鹼、大麻、安非他命、愷他命等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指作为嗜好品用的鸦片、吗啡、海洛因、冰毒等。常用成瘾,危害健康。

Eng

  • CC-CEDICT drugs|narcotics|poison
  • Cihui drugs; narcotics; poison